Bạn đang xem: Tỏi » Thành phần hóa học của tỏi

Thành phần hóa học của tỏi

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TỎI

Nguồn tham khảo: usda.gov

Cây tỏi có tên khoa học là Allium sativum thuộc họ Hành, từ lâu củ tỏi đã được biết đến là một gia vị nấu ăn đồng thời là một vị thuốc. Trong củ tỏi có chứa khoảng 20 thành phần hóa học khác nhau gồm các khoáng chất, các axit và các vitamin. Cụ thể theo phân tích của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ trong mỗi củ tỏi bình thường chứa rất nhiều những nguồn năng lượng bổ dưỡng. Nó hoàn toàn không có cholesterol và còn chứa đến 58.6 gram nước trong mỗi 100 gram. Trong đó có 85% carbohydrates, 12% protein và chỉ khoảng 3% chất béo.

Múi tỏi đã bóc vỏ

Trong mỗi 100 gram tỏi sẽ cung cấp cho cơ thể khoảng 8% lượng chất xơ và 52% Vitamin. Tỏi còn là nguồn Vitamin B6 dồi dào cung cấp đến 62% nhu cầu của cơ thể. Về các khoáng chất, 100 gram tỏi sẽ cho ta 84% nhu cầu maganese, 20% selenium, 15% đồng, 18% canxi và 9% sắt.

Một chất hữu cơ quan trọng có thể chiết xuất từ tỏi là allicin C6H10S2O, đây là một kháng sinh tự nhiên có tác dụng diệt vi khuẩn rất mạnh nhất là đối với các vi trùng tả, thương hàn, lỵ, vi khuẩn thối, trực khuẩn sinh bệnh bạch cầu. Mặc dù vậy chất allicin chỉ sinh ra khi củ tỏi được băm nhỏ hoặc dã để axit main có tên allin chuyển hóa thành allicin.

Giã tỏi

Thành phần dinh dưỡng là một dấu hiệu cho thấy tỏi có rất nhiều công dụng tốt cho sức khỏe. Đó là một nguyên liệu tuyệt vời và có thể được sử dụng trong rất nhiều các món ăn.

Cụ thể trong mỗi 100 gram sẽ có những thành phần hóa học của tỏi như sau:

Dinh dưỡng trong mỗi 100 g
Năng lượng
623 kJ (149 kcal)
 

Carbohydrates

33.06 g

Đường
1 g
Chất xơ
2.1 g
 

Chất béo

0.5 g

 

Protein

6.36 g

 
Vitamins
Thiamine (B1)

(17%)

0.2 mg
Riboflavin (B2)

(9%)

0.11 mg
Niacin (B3)

(5%)

0.7 mg
Pantothenic acid (B5)

(12%)

0.596 mg
Vitamin B6

(95%)

1.235 mg
Folate (B9)

(1%)

3 μg
Vitamin C

(38%)

31.2 mg
 
Khoáng chất
Canxi

(18%)

181 mg
Sắt

(13%)

1.7 mg
Ma giê

(7%)

25 mg
​Manganese

(80%)

1.672 mg
Phosphorus

(22%)

153 mg
Potassium

(9%)

401 mg
Sodium

(1%)

17 mg
Zinc

(12%)

1.16 mg
 
​Các chất khác
Nước
59 g
selenium
14.2 μg

Mời bạn đọc thêm về cây tỏi tại đây.

Sending
User Rating 5 (1 vote)

No Responses

Leave a Reply